肝
HSK6
Hán-Việt: gan
gān
Nghĩa chính
- Gan (loại từ: lá)liver (CL:葉|叶[ye4])
- Thức khuya cày game, cày game thâu đêm(slang) to put in long hours, typically late into the night, playing (a video game)
- Nặng cày(of a video game) involving a lot of repetition in order to progress; grindy
Chữ và bộ thủ (character, radical)
肝
gāngan
Bộ: 肉 · nhục (thịt)7 nét
liverNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh