Dịch

肝

HSK6
Hán-Việt: gan
gān

Nghĩa chính

  1. Gan (loại từ: lá)liver (CL:葉|叶[ye4])
  2. Thức khuya cày game, cày game thâu đêm(slang) to put in long hours, typically late into the night, playing (a video game)
  3. Nặng cày(of a video game) involving a lot of repetition in order to progress; grindy

Chữ và bộ thủ (character, radical)

肝
gāngan
Bộ: 肉 · nhục (thịt)7 nét
liver

AI