Nghĩa chính
- Thuộc Liverpooltính từFrom or pertaining to Liverpool.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| liver cancerdanh từ | danh từ | Khối u ác tính của gan |
| chicken liverdanh từ | danh từ | Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem thịt gà, gan |
| sea liverdanh từ | danh từ | Loài mực biển thuộc loài Eudistoma capitaum |
| liver spotdanh từ | danh từ | Vết thâm màu nâu sẫm trên da, thường do tiếp xúc với ánh nắng mặt trời |
| free liverdanh từ | danh từ | Kẻ phàm ăn và ham uống; một người đam mê ăn uống |
| liver wingdanh từ | danh từ | Cánh phải của con gà được nấu với gan gà nằm bên trong |
| liver birddanh từ | danh từ | Con chim giống chim cốc tượng trưng cho thành phố Liverpool của Anh |
| liver-facedtính từ | tính từ | Hoa huệ; hèn nhát |
Ví dụ
- , , , , Dirk's .
- , . Molby . .
Họ từ (word family)
cùng gốc LiverNguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ Liverpool
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung