Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Đồng phục riêngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any distinctive identifying uniform worn by a group, such as the uniform worn by chauffeurs and male servants.
- Đoàn hội viêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The whole body of liverymen, members of livery companies.
- Màu sơn đặc trưngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The paint scheme of a vehicle or fleet of vehicles.
- Giống gan, có vị gantính từLike liver.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- liveryDạng gốc (base form)
- liveriesSố nhiều (plural)
- more liverySo sánh hơn (comparative)
- most liverySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| livery yarddanh từ | danh từ | Chuồng ngựa nơi chủ ngựa phải trả phí thường xuyên để giữ ngựa của họ |
| livery stabledanh từ | danh từ | Chuồng nuôi ngựa ở phường hội của Luân Đôn; chuồng ngựa cho thuê |
| livery companydanh từ | danh từ | Hiệp hội của Thành phố Luân Đôn, một số hiện đã được thành lập và tham gia vào chính quyền địa phương |
| sue one's liveryđộng từ | động từ | Yêu cầu văn bản giao quyền sở hữu toàn quyền cho người thừa kế |
| servant out of liverydanh từ | danh từ | Người giúp việc gia đình cấp cao hơn, chẳng hạn như quản gia hoặc quản gia |
| devil's liverydanh từ | danh từ | Sự kết hợp màu sắc của màu đen và màu vàng |
| coign and liverydanh từ | danh từ | Ở Gaelic Ireland, trò giải trí miễn phí mà một tù trưởng yêu cầu thần dân của mình dành cho những người hầu và những người đi theo của mình |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Xe cho thuê
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A taxicab or limousine.
Xuất hiện ở từ khác
- uniformđồng nghĩaTrang phục đặc trưng của người hầu hoặc nhân viên.
Họ từ (word family)
cùng gốc liveryNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạilivery
- từ tiếng Anglo-Normanliveree
- từ tiếng Pháp cổlivree
tính từ
- từ tiếng Anh trung đại*livery
- từ tiếng Anh cổlifriġ“relating to the liver, livery”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Bước vào sảnh, anh thấy một chú rể bảnh bao, mặc bộ đồng phục thắt bím và khoác áo choàng lông gấu, đang cầm một chiếc áo choàng lông trắng.
- , .Đường sá tắc nghẽn bởi những chiếc xe buýt nhỏ matatu mang những màu sơn kiểu hoạt hình, và những chiếc xe tải nhả khói đen ngòm vào ánh sáng rực rỡ của châu Phi.
- , 130 ; , , .Lần thử thứ hai cũng tương tự, nhưng chúng tôi đã tăng nhiệt độ bên trong lên 130 độ; kết cấu dai, thịt có vị gan và không tan chảy.