Dịch

uniform

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈjuːnɪfɔːm/US/ˈjunɪˌfɔɹm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. đồng phụcdanh từA2A distinctive outfit that identifies members of a group or organization.
  2. đồng đều, đều, nhất quántính từB1Remaining the same in all cases and at all times; consistent or even.
  3. mặc đồng phục chođộng từB2ngoại động từ (transitive)To dress someone in a uniform.
  4. cảnh sát sắc phục, cảnh sát tuần tradanh từB2A police officer who wears a uniform, as opposed to a plainclothes detective.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uniformNguyên thể (infinitive)
  2. uniformsSố nhiều (plural)
  3. uniformedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. uniformingPhân từ I (present participle)
  5. more uniformSo sánh hơn (comparative)
  6. uniformerSo sánh hơn (comparative)
  7. most uniformSo sánh nhất (superlative)
  8. uniformestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in (a) uniformmặc đồng phụcHe was dressed in the uniform of a Royal Navy officer.Anh ấy mặc đồng phục của sĩ quan Hải quân Hoàng gia.

Cụm từ (phrase)

in uniformMặc quân phục hoặc đồng phục
military uniformQuân phục
police uniformSắc phục cảnh sát
school uniformdanh từĐồng phục học sinh
wear a uniformMặc đồng phục
uniform speedTốc độ đều
uniform actdanh từVí dụ gợi ý về luật do Ủy ban Luật thống nhất/Hội nghị ủy viên quốc gia về Luật thống nhất của bang soạn thảo với mục tiêu thuyết phục cơ quan lập pháp của nhiều khu vực pháp lý khác nhau thực sự áp dụng luật đó nhằm đạt được sự thống nhất giữa các khu vực pháp lý
uniform casedanh từHộp kim loại dùng để đựng và vận chuyển quân phục

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 2
Đều
  1. with speed of convergence not depending on choice of function argument; as in uniform continuity, uniform convergence
  2. (of a polyhedron) That is isogonal and whose faces are regular polygons; (of an n-dimensional (n>3) polytope) that is isogonal and whose bounding (n-1)-dimensional facets are uniform polytopes.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhuniformis

Ví dụ

  • " ," ... 21 , . ... ."Nâu sô-cô-la và màu kem", những màu sắc tiêu chuẩn của các toa tàu G.W.R. suốt 21 năm qua, hiện đang được thay thế bằng một lớp sơn tiện dụng toàn bộ màu nâu đỏ. Đây là lần thứ ba màu nâu đồng nhất được chọn làm màu nhận diện tiêu chuẩn cho các toa xe của G.W.R.
  • , ; , .Nghi vấn duy nhất là về cách thức hòa hợp của họ; các Giáo hội buộc phải thống nhất ở mức độ nào trong các nghi lễ, và họ nên chọn con đường nào để đạt được mục đích đó.
  • ‘[…] . Mary's , “ ”.[…]’.‘[…] Tôi nhớ có một quý bà đến thanh tra Nhà Mái Ấm St. Mary nơi tôi lớn lên, nhìn thấy tất cả chúng tôi trong bộ đồng phục thời Elizabeth xinh xắn mà chúng tôi vô cùng tự hào, bà ấy liền òa khóc vì cho rằng “thật tàn nhẫn khi bắt chúng tôi ăn mặc như những đứa trẻ mồ côi”.[…]’.

AI