unvarying
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thường xuyên, liên tục, không thay đổitính từPersistent, constant, changeless.
- Thiếu sự đa dạng; có tính chất đồng nhấttính từLacking variety; having a uniform character.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unvaryingDạng gốc (base form)
- more unvaryingSo sánh hơn (comparative)
- most unvaryingSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .
- .