Nghĩa chính
- Biến đổidanh từA kind of variable, used by a fragment shader, that interpolates values across a primitive, so as to produce gradient effects etc.
- Thay đổi, biến đổiđộng từpresent participle and gerund of vary
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- varyingDạng gốc (base form)
- varyingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| varying conditions | Điều kiện khác nhau | |
| varying degrees | Mức độ khác nhau | |
| varying levels | Cấp độ khác nhau | |
| varying results | Kết quả khác nhau | |
| varying sizes | Kích cỡ khác nhau | |
| time-varyingtính từ | tính từ | Đề cập đến bất kỳ điện áp nào có thời gian, dòng điện hoặc sóng điện từ khác nhau mang thông tin |
| varying haredanh từ | danh từ | Các con thỏ rừng có màu trắng vào mùa đông, đặc biệt là loài thỏ phổ biến ở miền bắc Hoa Kỳ và Canada |
| ever-varyingtính từ | tính từ | Luôn luôn khác nhau |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc varyingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […]Một yếu tố khác về mối quan hệ giữa shader đỉnh và shader mảnh là việc thêm quá nhiều varying bổ sung có thể làm giảm hiệu năng vì tất cả chúng đều phải được nội suy […]
- .Có những giải thích đa dạng.
- .Họ có mức độ tổ tiên Berber khác nhau.