time-varying
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đề cập đến bất kỳ điện áp nào có thời gian, dòng điện hoặc sóng điện từ khác nhau mang thông tintính từkhông so sánh (not comparable)Referring to any voltage of a varying time, current or an electromagnetic wave carrying information.
- Dùng theo nghĩa đen, xem time, varyingtính từkhông so sánh (not comparable)Used other than figuratively or idiomatically: see time, varying.: not constant; varying over time.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| linear time-varyingtính từ | tính từ | Của một hệ thống có các tham số thay đổi theo thời gian theo các quy luật đã xác định trước đó |