Dịch

time-varying

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đề cập đến bất kỳ điện áp nào có thời gian, dòng điện hoặc sóng điện từ khác nhau mang thông tintính từkhông so sánh (not comparable)Referring to any voltage of a varying time, current or an electromagnetic wave carrying information.
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem time, varyingtính từkhông so sánh (not comparable)Used other than figuratively or idiomatically: see time, varying.: not constant; varying over time.

Cụm từ (phrase)

linear time-varyingtính từCủa một hệ thống có các tham số thay đổi theo thời gian theo các quy luật đã xác định trước đó

AI