Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Chuồng ngựadanh từA building, wing or dependency set apart and adapted for lodging and feeding (and training) ungulates, especially horses.
- Đàn ngựa đuadanh từAll the racehorses of a particular stable, i.e. belonging to a given owner.
- Nhốt vào chuồngđộng từngoại động từ (transitive)To put or keep (an animal) in a stable.
- Ổn địnhtính từRelatively unchanging, steady, permanent; firmly fixed or established; consistent; not easily moved, altered, or destroyed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stableNguyên thể (infinitive)
- stablesSố nhiều (plural)
- stabledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stablingPhân từ I (present participle)
- stablerSo sánh hơn (comparative)
- more stableSo sánh hơn (comparative)
- stablestSo sánh nhất (superlative)
- most stableSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- stable sthnuôi con gì trong chuồng
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| riding stable | Trại nuôi ngựa | |
| stable boydanh từ | danh từ | Người làm việc trong chuồng ngựa |
| stable government | Chính phủ ổn định | |
| stable hand | Người chăm sóc ngựa | |
| stable version | Phiên bản ổn định | |
| stable flydanh từ | danh từ | Các loài ruồi cỡ trung bình thuộc chi Stomoxys, thuộc họ Muscidae bao gồm ruồi nhà. Chi này khác thường giữa các thành viên của họ đó, ở chỗ chúng hút máu động vật có vú |
| stable girldanh từ | danh từ | Cô gái hoặc một phụ nữ trẻ phục vụ trong chuồng ngựa |
| stable vicedanh từ | danh từ | Thói quen không mong muốn hoặc khuôn mẫu ở ngựa hoặc loài ngựa khác, thường là kết quả của việc bị nhốt trong chuồng mà không được vận động đầy đủ, không có bạn đồng hành, v.v |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 3
Văn phòng luật sư
- A set of advocates; a barristers' chambers.
Ví dụ
- .Tom là người làm việc trong chuồng ngựa.
- " ." ¶ " ," .Tôi hy vọng bạn đã rất thoải mái. ¶ Chưa bao giờ được ở chuồng tốt hơn thế trong đời, Bree nói.
- 143 , .Great Western Railway đã đưa đội tàu Class 143 Pacer vào kho lưu trữ ấm, với phần lớn được đỗ tại Exeter.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc stableNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạistable
- từ tiếng Anglo-Normanestable
- từ tiếng Latinhstabulum
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạistable
- từ tiếng Anglo-Normanstable
- từ tiếng Latinhstabilis“firm, steadfast”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung