Dịch

stable

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Chuồng ngựadanh từA building, wing or dependency set apart and adapted for lodging and feeding (and training) ungulates, especially horses.
  2. Đàn ngựa đuadanh từAll the racehorses of a particular stable, i.e. belonging to a given owner.
  3. Nhốt vào chuồngđộng từngoại động từ (transitive)To put or keep (an animal) in a stable.
  4. Ổn địnhtính từRelatively unchanging, steady, permanent; firmly fixed or established; consistent; not easily moved, altered, or destroyed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stableNguyên thể (infinitive)
  2. stablesSố nhiều (plural)
  3. stabledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stablingPhân từ I (present participle)
  5. stablerSo sánh hơn (comparative)
  6. more stableSo sánh hơn (comparative)
  7. stablestSo sánh nhất (superlative)
  8. most stableSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stable sthnuôi con gì trong chuồng

Cụm từ (phrase)

riding stableTrại nuôi ngựa
stable boydanh từNgười làm việc trong chuồng ngựa
stable governmentChính phủ ổn định
stable handNgười chăm sóc ngựa
stable versionPhiên bản ổn định
stable flydanh từCác loài ruồi cỡ trung bình thuộc chi Stomoxys, thuộc họ Muscidae bao gồm ruồi nhà. Chi này khác thường giữa các thành viên của họ đó, ở chỗ chúng hút máu động vật có vú
stable girldanh từCô gái hoặc một phụ nữ trẻ phục vụ trong chuồng ngựa
stable vicedanh từThói quen không mong muốn hoặc khuôn mẫu ở ngựa hoặc loài ngựa khác, thường là kết quả của việc bị nhốt trong chuồng mà không được vận động đầy đủ, không có bạn đồng hành, v.v

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 3
Văn phòng luật sư
  1. A set of advocates; a barristers' chambers.

Ví dụ

  • .Tom là người làm việc trong chuồng ngựa.
  • " ." ¶ " ," .Tôi hy vọng bạn đã rất thoải mái. ¶ Chưa bao giờ được ở chuồng tốt hơn thế trong đời, Bree nói.
  • 143 , .Great Western Railway đã đưa đội tàu Class 143 Pacer vào kho lưu trữ ấm, với phần lớn được đỗ tại Exeter.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đàn ngựa đua
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistable
  2. từ tiếng Anglo-Normanestable
  3. từ tiếng Latinhstabulum
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistable
  2. từ tiếng Anglo-Normanstable
  3. từ tiếng Latinhstabilis“firm, steadfast”

AI