stable fly
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các loài ruồi cỡ trung bình thuộc chi Stomoxys, thuộc họ Muscidae bao gồm ruồi nhà. Chi này khác thường giữa các thành viên của họ đó, ở chỗ chúng hút máu động vật có vúdanh từAny of several medium-sized flies in the genus Stomoxys, of the family Muscidae that includes the housefly. The genus is unusual among members of that family, in that they suck blood from mammals.
- Stomoxys calcitrans.chưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stable flyDạng gốc (base form)
- stable fliesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha