Dịch

stability

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự ổn định, sự kiên địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being stable or in equilibrium, and thus resistant to change.
  2. Tính ổn định, độ ổn địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The tendency to recover from perturbations.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stabilityDạng gốc (base form)
  2. stabilitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

economic stabilitySự ổn định kinh tế
emotional stabilitySự ổn định cảm xúc
financial stabilitySự ổn định tài chính
maintain stabilityDuy trì sự ổn định
political stabilitySự ổn định chính trị
threaten stabilityĐe dọa sự ổn định
price stabilitydanh từTrạng thái của nền kinh tế được đặc trưng bởi lạm phát thấp và do đó giá trị đồng tiền ổn định. Ổn định giá cả là một trong những mục tiêu trọng tâm của hầu hết các chính phủ và ngân hàng trung ương
island of stabilitydanh từNhóm các đồng vị của một số nguyên tố siêu urani được dự đoán là ổn định hơn các nguyên tố khác do có lớp vỏ chứa đầy proton và neutron

Ví dụ

  • Nền tảng này đem lại độ ổn định tốt.
  • .Algeria cần sự ổn định.
  • .Sami muốn sự ổn định.

AI