Nghĩa chính
- Sự ổn định, sự kiên địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being stable or in equilibrium, and thus resistant to change.
- Tính ổn định, độ ổn địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The tendency to recover from perturbations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stabilityDạng gốc (base form)
- stabilitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| economic stability | Sự ổn định kinh tế | |
| emotional stability | Sự ổn định cảm xúc | |
| financial stability | Sự ổn định tài chính | |
| maintain stability | Duy trì sự ổn định | |
| political stability | Sự ổn định chính trị | |
| threaten stability | Đe dọa sự ổn định | |
| price stabilitydanh từ | danh từ | Trạng thái của nền kinh tế được đặc trưng bởi lạm phát thấp và do đó giá trị đồng tiền ổn định. Ổn định giá cả là một trong những mục tiêu trọng tâm của hầu hết các chính phủ và ngân hàng trung ương |
| island of stabilitydanh từ | danh từ | Nhóm các đồng vị của một số nguyên tố siêu urani được dự đoán là ổn định hơn các nguyên tố khác do có lớp vỏ chứa đầy proton và neutron |
Ví dụ
- Nền tảng này đem lại độ ổn định tốt.
- .Algeria cần sự ổn định.
- .Sami muốn sự ổn định.
Họ từ (word family)
cùng gốc stabilityNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạistabletee
- từ tiếng Pháp cổstabilité
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- changetrái nghĩasự ổn định, không thay đổi