Dịch

asiento

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/aˈsjento/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Chỗ ngồi, ghếdanh từseat
  2. Cặn, chất lắngdanh từsediment, deposit
  3. Hiệp ước, giao kèodanh từtreaty, pact
  4. Tôi đặt, tôi ghi chépđộng từfirst-person singular present indicative of asentar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. asientoDạng gốc (base form)
  2. asientosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

asiento contableBút toán sổ sách
asiento de pasilloChỗ ngồi gần lối đi
asiento de ventanillaChỗ ngồi gần cửa sổ
asiento traseroGhế sau
tomar asientoNgồi xuống
estar de asientođộng từĐược giải quyết; được ổn định
culo de mal asientodanh từAi đó có kiến trong quần; một cái bồn chồn
ser culo de mal asientođộng từCó kiến trong quần

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Nền móng
  1. Nền móng, bệ đỡfoundation

Họ từ (word family)

cùng gốc asiento

Ví dụ

  • .Ghế xe hơi của María bọc da.
  • ¿ ?Quý khách muốn ghế gần cửa sổ hay gần lối đi?
  • . .Tôi xin lỗi. Tôi không nghĩ đây là chỗ ngồi của bạn.

AI