位
HSK2
Hay gặpHán-Việt: vị
wèi
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- vịclassifierused as a polite classifier for people
Chữ và bộ thủ (character, radical)
位
wèivị
Bộ: 人 · nhân (người)7 nét
throne; position, post; rank, status; seatCụm từ (phrase)
6 nghĩa khác
Nghĩa 6
Vị trí
- Vị trí, địa vịposition
- location
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Bạn này không có mặt.
- 。Mary là một bác sĩ.
- 。Nếu có thêm vài ca sỹ nữ nữa tới thì không còn gì tuyệt hơn.