Dịch

位

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: vị
wèi

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. vịclassifierused as a polite classifier for people

Chữ và bộ thủ (character, radical)

位
wèivị
Bộ: 人 · nhân (người)7 nét
throne; position, post; rank, status; seat

Cụm từ (phrase)

各位Quý vị, các bạn, mọi người
哪一位Vị nào
座位Chỗ ngồi
第一位Người đầu tiên
职位Chức vụ
这一位Vị này
两位Hai vị, hai người
单位Đơn vị, đơn vị đo lường

6 nghĩa khác

Nghĩa 6
Vị trí
  1. Vị trí, địa vịposition
  2. location

Ví dụ

  • 。Bạn này không có mặt.
  • 。Mary là một bác sĩ.
  • 。Nếu có thêm vài ca sỹ nữ nữa tới thì không còn gì tuyệt hơn.

AI