Dịch

position

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. vị trí, chỗdanh từA2the place where someone or something is located
  2. vị trí, chức vụ, công việcdanh từA2a specific job or post of employment
  3. tư thế, dángdanh từB1the way in which someone's body is placed or arranged
  4. quan điểm, lập trườngdanh từB1an opinion or attitude towards a particular subject

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. positionNguyên thể (infinitive)
  2. positionsSố nhiều (plural)
  3. positionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. positioningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • from a/your positiontừ vị trí của aiFrom his position on the cliff top, he had a good view of the harbour.Từ vị trí trên đỉnh vách núi, anh ấy nhìn rõ cảng biển.
  • in a positionở một vị tríThese plants will grow well in a sheltered position.Những cây này sẽ phát triển tốt ở vị trí được che chắn.
  • in positionđúng vị tríIs everybody in position?Mọi người đã có mặt đúng vị trí chưa?
  • in a… positionở tư thế…Keep the box in an upright position.Hãy giữ chiếc hộp ở tư thế thẳng đứng.
  • in your positionnếu ở địa vị của aiWhat would you do in my position?Nếu ở địa vị của tôi, bạn sẽ làm gì?
  • in a position to do sthcó thể làm gìI'm afraid I am not in a position to help you.Tôi e là tôi không thể giúp được anh.

Cụm từ (phrase)

apply for a positionỨng tuyển một vị trí
clear positionQuan điểm rõ ràng
hold a positionNắm giữ chức vụ
in a position to do somethingCó khả năng làm gì
sitting positionTư thế ngồi
strengthen one's positionCủng cố vị thế
comfortable positionTư thế thoải mái
in positionỞ đúng vị trí

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 1
Địa vị
  1. Địa vị, thứ hạng, cấp bậcA status or rank.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chức vụ
Địa vị
Thế

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiposicioun
  2. từ tiếng Pháp cổposicion
  3. từ tiếng Latinhpositiō“a putting, position”

Ví dụ

  • , .Vị trí và tốc độ của tàu được xác định nhờ nam châm đường ray tại mỗi cột mốc dặm, tạo ra dấu thích hợp trên băng ghi đục lỗ mỗi khi có tàu chạy qua.
  • ?Bạn có nghe nói vị trí trưởng phòng còn trống không?
  • , .Hãy đứng ở tư thế này, hai tay buông xuôi bên người.

AI