Dịch

positioner

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đó là vị trí nàodanh từThat which positions.
  2. Các thiết bị cơ khí được sử dụng để định vị một cái gì đódanh từAny mechanical device used to position something.
  3. Bộ phận của van điều khiển dùng để điều khiển việc đóng hoặc mở cơ cấu chấp hành dựa trên tín hiệu điện hoặc khí néndanh từThe part of a control valve used to control the opening or closing of the actuator based on electric, or pneumatic signals.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. positionerDạng gốc (base form)
  2. positionersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ( , ), (Marcuse 1987).

AI