Nghĩa chính
Thêm 37 nghĩa- Sự dịch chuyển, sự thay đổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of shifting; a slight movement or change.
- Ca làm việc, kíp trựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A change of workers, now specifically a set group of workers or period of working time.
- Dạng khác của Shiftdanh từAlternative spelling of Shift (“a modifier button of computer keyboards”).
- Di chuyển, chuyển dời, phân bố lạiđộng từngoại động từ (transitive)To move from one place to another; to redistribute.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in shiftslàm ca, làm theo caworking in shiftslàm việc theo ca
- on a shifttrên cato be on the day/night shift at the factorytrên ca ngày/đêm ở nhà máy
- shift in sthsự thay đổi về việc gìDoes the government's condemnation of the regime signal a shift in policy?Việc chính phủ lên án chế độ đó có báo hiệu sự thay đổi chính sách không?
- shift of sthsự thay đổi việc gìa shift of emphasissự thay đổi trọng tâm
- shift towards sthsự chuyển dịch sang cái gìA gradual shift towards renewable energy would mean reduced carbon emissions.Sự chuyển dịch dần sang năng lượng tái tạo sẽ đồng nghĩa với việc giảm khí thải carbon.
- shift from sth to sthsự chuyển dịch từ cái gì sang cái gìIn developed countries there has been a shift from manufacturing to services.Ở các nước phát triển đã có sự chuyển dịch từ sản xuất sang dịch vụ.
Cụm động từ (phrasal verb)
37 nghĩa khác
Danh từ (noun) 18
Động từ (verb) 19
Váy suông
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Váy suông, đầm suôngA simple straight-hanging, loose-fitting dress.
Ví dụ
- .Đã có một sự thay đổi trong bầu không khí chính trị.
- Yanni's 4:00 .Ca làm việc của Yanni bắt đàu vào 4:00 sáng.
- shift-P, .Nếu bạn nhấn phím Shift-P, màn hình xem trước sẽ thay đổi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc shiftNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạischiften
- từ tiếng Anh cổsċiftan“to divide, separate into shares; appoint, ordain; arrange, organise”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*skiftijan
Xuất hiện ở từ khác
- changeđồng nghĩasự chuyển dịch hoặc thay đổi về quan điểm, xu hướng
- moveđồng nghĩanhấn mạnh việc xê dịch nhẹ hoặc đổi tư thế
- movedđồng nghĩaGần nghĩa; thường nhấn mạnh việc chuyển sang vị trí hoặc thời điểm khác.
- turndễ nhầmthường dùng cho sự thay đổi vị trí, ca làm việc hoặc sự dịch chuyển nhẹ, trong khi 'turn' nhấn mạnh vào sự xoay vòng hoặc thay đổi hướng đi rõ rệt.
- cambioTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 动Tiếng Trungtương đương