Nghĩa chính
- đã di chuyển, đã cử động, đã chuyển nhàđộng từA1Simple past and past participle of move, used for physical movement or relocation.
- xúc động, cảm độngtính từA2Emotionally affected or touched, often by a story, event, or person.
- bị thuyết phục, thuyết phục đượctính từB1Persuaded to accept an argument, explanation, or proposed course of action.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- movedDạng gốc (base form)
- more movedSo sánh hơn (comparative)
- most movedSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Xuất hiện ở từ khác
- emotionalđồng nghĩacảm thấy được chạm đến cảm xúc, xúc động
Họ từ (word family)
cùng gốc movedVí dụ
- .Anh ấy đã vô cùng cảm động về câu chuyện đó.
- .Anh ấy di chuyển cái bàn sang một bên.
- – .Những gì xảy ra với cô gái đó trong phim thật kinh khủng – tôi đã vô cùng xúc động.