shiftwork
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Công việc theo lịch trình ngoài giờ làm việc ban ngày theo thông lệdanh từkhông đếm được (uncountable)Scheduled work outside of customary daylight working hours.
- Phương thức làm việc trong đó các nhóm công nhân được luân phiên để duy trì hoạt động liên tục 24/7, thông thường, với hệ thống ba ca làm việc 8 giờ: ca đầu tiên, ca thứ hai và ca thứ badanh từkhông đếm được (uncountable)A mode of employment in which sets of workers are rotated to maintain a continuous 24/7 operation, usually, with a system of three eight-hour shifts: first shift, second shift, and third shift.