Nghĩa chính
- Ca đêmdanh từA regularly scheduled period of work, during evening or night hours.
- Nhóm công nhân làm việc vào ban đêmdanh từA group of workers who work during the night.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- night shiftDạng gốc (base form)
- night shiftsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc night shiftĐồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chắc phải tốn vài tuần để quen làm việc ca đêm.
- .Có ca đêm
- , .