Dịch

night shift

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ca đêmdanh từA regularly scheduled period of work, during evening or night hours.
  2. Nhóm công nhân làm việc vào ban đêmdanh từA group of workers who work during the night.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. night shiftDạng gốc (base form)
  2. night shiftsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Chắc phải tốn vài tuần để quen làm việc ca đêm.
  • .Có ca đêm
  • , .

AI