Dịch

nightly

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đêm đêmtính từkhông so sánh (not comparable)Happening or appearing in the night; night-time; nocturnal.
  2. Hằng đêm, mỗi đêmtính từkhông so sánh (not comparable)Performing, occurring, or taking place every night.
  3. Về đêm, đêm đêmtrạng từkhông so sánh (not comparable)Every night.
  4. Bản dựng hằng đêmdanh từA build of a software program with the latest changes, released every night.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nightlyDạng gốc (base form)
  2. nightliesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

nightly newsTin tức hằng đêm
nightly rateGiá phòng mỗi đêm
nightly routineThói quen hằng đêm
nightly ritualThói quen hằng đêm

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Dùng ban đêm
  1. không so sánh (not comparable)Used in the night.

Họ từ (word family)

cùng gốc nightly

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

night-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạinyȝtly
  2. từ tiếng Anh cổnihtlīċ
trạng từ, danh từ

night-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạinyghtly
  2. từ tiếng Anh cổ*nihtlīċe“nightly”

Ví dụ

  • .Một mạng nhện giăng phía trên bông hoa cũng đủ để bảo vệ nó khỏi cái lạnh ban đêm.
  • .Con chó đòi đi dạo cữ tối hằng ngày.
  • .Anh ấy kiểm tra email mỗi đêm.

AI