Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đêm đêmtính từkhông so sánh (not comparable)Happening or appearing in the night; night-time; nocturnal.
- Hằng đêm, mỗi đêmtính từkhông so sánh (not comparable)Performing, occurring, or taking place every night.
- Về đêm, đêm đêmtrạng từkhông so sánh (not comparable)Every night.
- Bản dựng hằng đêmdanh từA build of a software program with the latest changes, released every night.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nightlyDạng gốc (base form)
- nightliesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nightly news | Tin tức hằng đêm | |
| nightly rate | Giá phòng mỗi đêm | |
| nightly routine | Thói quen hằng đêm | |
| nightly ritual | Thói quen hằng đêm |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Dùng ban đêm
- không so sánh (not comparable)Used in the night.
Xuất hiện ở từ khác
- dailytrái nghĩaDiễn ra mỗi đêm thay vì mỗi ngày.
Họ từ (word family)
cùng gốc nightlyNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Một mạng nhện giăng phía trên bông hoa cũng đủ để bảo vệ nó khỏi cái lạnh ban đêm.
- .Con chó đòi đi dạo cữ tối hằng ngày.
- .Anh ấy kiểm tra email mỗi đêm.