Dịch

night

A1danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. đêm, ban đêmdanh từA1đếm được (countable)The time between sunset and sunrise when it is dark outside.
  2. buổi tối, buổi đêmdanh từA2đếm được (countable)An evening or night spent doing a particular activity or having a specific experience.
  3. màn đêm, bóng đêmdanh từB1không đếm được (uncountable)The darkness that comes with nighttime.
  4. chúc ngủ ngon, ngủ ngonthán từA1Said as a friendly goodbye before going to sleep or at the end of an evening.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nightNguyên thể (infinitive)
  2. nightsSố nhiều (plural)
  3. nightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nightingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • at nightvào ban đêmThese animals only come out at night.Những con vật này chỉ ra ngoài vào ban đêm.
  • by nightvào ban đêmThey sleep by day and hunt by night.Chúng ngủ vào ban ngày và săn mồi vào ban đêm.
  • in the nighttrong đêmDoes your baby still wake in the night?Bé nhà bạn vẫn còn thức trong đêm à?
  • on the night of…vào đêm…on the night of 10 January/January 10vào đêm 10 tháng 1
  • per nightmỗi đêmThe hotel costs €95 per person per night.Khách sạn giá 95 euro mỗi người mỗi đêm.

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Đêm thiên văn
  1. đếm được (countable)The period of darkness beginning at the end of evening astronomical twilight when the sun is 18 degrees below the horizon, and ending at the beginning of morning astronomical twilight.

Ví dụ

  • .Cô ấy đã khóc suốt đêm.
  • một đêm trên thị trấn
  • .Con mèo biến mất vào màn đêm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đêm
Buổi tối
Lúc sẩm tối

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinighte
  2. từ tiếng Anh cổniht
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*naht“night”

Cùng gốc (doublet)nox

AI