Dịch

obscurity

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự tối tăm, bóng tốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Darkness; the absence of light.
  2. Sự vô danh, cảnh vô danhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being unknown; a thing that is unknown.
  3. Sự tối nghĩa, điều khó hiểudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being difficult to understand; a thing that is difficult to understand.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. obscurityDạng gốc (base form)
  2. obscuritiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

security through obscuritycụm từThói quen hoặc thói quen dựa vào sự thiếu hiểu biết của kẻ tấn công tiềm năng sẽ duy trì tính bảo mật

Nguồn gốc (etymology)

obscure-ity

  1. từ tiếng Anh trung đạiobscurite
  2. từ tiếng Pháp trung đạiobscurité
  3. từ tiếng Latinhobscūritās

Ví dụ

  • . , , , .Đêm sáng hơn đáng kể so với mong muốn của bất kỳ ai trên tàu khi chiếc tàu buồm Ventura hướng vào bờ đất. Nó nhô lên ở vài nơi, đen kịt và sắc nét trên nền trời xanh chàm như nhung, phía trên mũi tàu đang chúc xuống, mặc dù phần lớn vùng ven biển thấp đã bị bao phủ trong bóng tối.
  • .Ông ấy sống trong cảnh vô danh.
  • .Ông ấy sống và chết trong sự vô danh.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI