Nghĩa chính
- Che khuất, mờ đitrạng từIn an obscure manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- obscurelyDạng gốc (base form)
- more obscurelySo sánh hơn (comparative)
- most obscurelySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc obscurelyVí dụ
- tác phẩm này được viết một cách khó hiểu