Dịch

fame

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự nổi tiếng, danh tiếngdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being famous or well-known and spoken of, especially for something positive.
  2. Tiếng tăm, danh tiếngdanh từkhông đếm được (uncountable)One's reputation.
  3. Làm cho nổi tiếng, làm rạng danhđộng từngoại động từ (transitive)to make (someone or something) famous

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fameNguyên thể (infinitive)
  2. famesSố nhiều (plural)
  3. famedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. famingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

achieve fameĐạt được danh tiếng
bring fameMang lại tiếng vang
claim to famedanh từLý do nổi tiếng
hall of famedanh từĐền danh vọng
international fameDanh tiếng quốc tế
rise to fameBước lên đỉnh cao danh vọng
walk of famedanh từĐường phố hoặc lối đi được trang trí bằng các đài tưởng niệm các cá nhân nổi tiếng hoặc lừng lẫy thường được một nhóm cử tri lựa chọn
e-famedanh từĐồng nghĩa với cyberfame

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Danh tiếng
  1. không đếm được (uncountable)Something said or reported; gossip, rumour.

Ví dụ

  • , .Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
  • , , : .Nếu bị cáo có thể đưa ra một số lượng người hàng xóm lương thiện nhất định để công khai thề rằng sự nghi ngờ là vô căn cứ, và nếu không có ai khác đứng ra phản bác một cách thuyết phục, thì cáo buộc sẽ bị bãi bỏ; bằng không lời đồn thổi chung sẽ được coi là đúng sự thật.
  • nổi tiếng, lừng danh

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifame
  2. từ tiếng Pháp cổfame“celebrity, renown”
  3. từ tiếng Latinhfāma“talk, rumor, report, reputation”

AI