Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự nổi tiếng, danh tiếngdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being famous or well-known and spoken of, especially for something positive.
- Tiếng tăm, danh tiếngdanh từkhông đếm được (uncountable)One's reputation.
- Làm cho nổi tiếng, làm rạng danhđộng từngoại động từ (transitive)to make (someone or something) famous
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| achieve fame | Đạt được danh tiếng | |
| bring fame | Mang lại tiếng vang | |
| claim to famedanh từ | danh từ | Lý do nổi tiếng |
| hall of famedanh từ | danh từ | Đền danh vọng |
| international fame | Danh tiếng quốc tế | |
| rise to fame | Bước lên đỉnh cao danh vọng | |
| walk of famedanh từ | danh từ | Đường phố hoặc lối đi được trang trí bằng các đài tưởng niệm các cá nhân nổi tiếng hoặc lừng lẫy thường được một nhóm cử tri lựa chọn |
| e-famedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cyberfame |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Danh tiếng
- không đếm được (uncountable)Something said or reported; gossip, rumour.
Ví dụ
- , .Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
- , , : .Nếu bị cáo có thể đưa ra một số lượng người hàng xóm lương thiện nhất định để công khai thề rằng sự nghi ngờ là vô căn cứ, và nếu không có ai khác đứng ra phản bác một cách thuyết phục, thì cáo buộc sẽ bị bãi bỏ; bằng không lời đồn thổi chung sẽ được coi là đúng sự thật.
- nổi tiếng, lừng danh
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc fameNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifame
- từ tiếng Pháp cổfame“celebrity, renown”
- từ tiếng Latinhfāma“talk, rumor, report, reputation”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- namedễ nhầm, đồng nghĩa'Fame' chỉ sự nổi tiếng được nhiều người biết đến, trong khi 'name' với nghĩa danh tiếng thường nhấn mạnh vào uy tín hoặc sự tôn trọng gây dựng được.