infamy
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự khét tiếng, tiếng xấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being infamous.
- Điều ô nhục, hành động đồi bạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reprehensible occurrence or situation.
- Sự mất tư cách làm chứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A stigma attaching to a person's character that disqualifies them from being a witness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- infamyDạng gốc (base form)
- infamiesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc infamyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiinfamie
- từ tiếng Pháp cổinfamie
- từ tiếng Latinhīnfāmia“infamy”
Ví dụ
- , , 1941, , .Hôm qua, ngày 7 tháng 12 năm 1941, một ngày sẽ mãi bị nguyền rủa trong sự khét tiếng, Hợp chủng quốc Hoa Kỳ đã bất ngờ và cố ý bị tấn công bởi lực lượng hải quân và không quân của Đế quốc Nhật Bản.
- . .Tất cả chỉ vì một kẻ khốn nạn đáng lẽ phải lên ghế điện. Thật là một điều ô nhục khi hắn không phải lên đó.
- .Bất kỳ ai nổi tiếng với những lời dối trá và tiếng xấu của mình đều không nên được mời.