Dịch

infamy

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự khét tiếng, tiếng xấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being infamous.
  2. Điều ô nhục, hành động đồi bạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reprehensible occurrence or situation.
  3. Sự mất tư cách làm chứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A stigma attaching to a person's character that disqualifies them from being a witness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. infamyDạng gốc (base form)
  2. infamiesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiinfamie
  2. từ tiếng Pháp cổinfamie
  3. từ tiếng Latinhīnfāmia“infamy”

Ví dụ

  • , , 1941, , .Hôm qua, ngày 7 tháng 12 năm 1941, một ngày sẽ mãi bị nguyền rủa trong sự khét tiếng, Hợp chủng quốc Hoa Kỳ đã bất ngờ và cố ý bị tấn công bởi lực lượng hải quân và không quân của Đế quốc Nhật Bản.
  • . .Tất cả chỉ vì một kẻ khốn nạn đáng lẽ phải lên ghế điện. Thật là một điều ô nhục khi hắn không phải lên đó.
  • .Bất kỳ ai nổi tiếng với những lời dối trá và tiếng xấu của mình đều không nên được mời.

AI