Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Sự xúc phạmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An excessively violent or vicious attack; an atrocity.
- Hành vi tàn bạo, hành động xúc phạmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An offensive, immoral or indecent act.
- Sự phẫn nộ, sự bức xúcdanh từkhông đếm được (uncountable)The resentful, indignant, or shocked anger aroused by such acts.
- Bạo hành, xúc phạm nghiêm trọngđộng từngoại động từ (transitive)To cause or commit an outrage upon; to treat with violence or abuse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- outrage sblàm ai phẫn nộ
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cause outrage | Gây phẫn nộ | |
| express outrage | Bày tỏ sự bức xúc | |
| moral outrage | Sự phẫn nộ về đạo đức | |
| public outrage | Sự phẫn nộ của công chúng | |
| spark outrage | Thổi bùng làn sóng phẫn nộ | |
| widespread outrage | Sự phẫn nộ lan rộng | |
| outrage porndanh từ | danh từ | Phương tiện truyền thông được viết nhằm kích động cảm giác phẫn nộ và phẫn nộ chính đáng |
| outrage culturedanh từ | danh từ | Kiểu giao tiếp được thiết kế để kích động sự phẫn nộ |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Hành vi bạo loạn phá hoại
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A destructive rampage.
Ví dụ
- ; , , , […] .[…]Tại đó nguyên nhân cái chết nhanh chóng được xác định; nạn nhân của vụ tấn công tàn độc này đã bị đâm từ tai bên này sang tai bên kia bằng một vật sắc nhọn dài, có hình dạng giống như dao găm cổ, thứ [...] sau đó được tìm thấy dưới đệm xe ngựa kéo.
- , , woman's . - .Cảnh sát đã đến nghĩa trang ở Trafalgar, gần Yallourn, và phát hiện thi thể một phụ nữ đã bị trộm khỏi mộ. Họ tin chắc đó chính là thi thể được tìm thấy tại Yallourn - nhưng vẫn chưa đạt tiến triển nào trong việc truy bắt những kẻ đào mộ phải chịu trách nhiệm cho hành vi đồi bại này.
- senator's .Những phát ngôn của thượng nghị sĩ khiến cộng đồng phẫn nộ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc outrageNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung