Dịch

set off

B2động từ (verb)
US/ˌsɛt ˈɔf/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Khởi hành, lên đườngđộng từnội động từ (intransitive)To leave; to set out; to begin a journey or trip.
  2. Kích nổ, làm nổđộng từngoại động từ (transitive)To cause to explode, let off.
  3. Kích hoạt, gây rađộng từngoại động từ (transitive)To begin; to cause; to initiate.
  4. Chọc giận, làm nổi nóngđộng từngoại động từ (transitive)To put into an angry mood; to start (a person) ranting or sulking, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. set offNguyên thể (infinitive)
  2. sets offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. setting offPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

set off fireworksĐốt pháo hoa
set off a fireworkĐốt pháo hoa

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Làm nổi bật
  1. ngoại động từ (transitive)Làm nổi bật, tôn lênTo enhance by emphasizing differences.

Ví dụ

  • .Anh ấy lên đường tìm kiếm những cơ hội tốt hơn.
  • , .Thật là một bi kịch khi có ai đó kích nổ bom ở nơi đông người.
  • .Tôi không ngờ rằng một lời nhận xét đơn giản lại có thể gây ra một cuộc tranh cãi lớn đến vậy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kích nổ
Kích hoạt
Chọc giận

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI