Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Nhanh chóngtính từQuick; acting without delay.
- Đúng giờtính từOn time; punctual.
- Lời nhắc, câu nhắcdanh từA word, phrase or line supplied by a prompter to an actor who has forgotten the script.
- Thúc giục, gợi ýđộng từngoại động từ (transitive)To lead (someone) toward what they should say or do.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- promptNguyên thể (infinitive)
- promptsSố nhiều (plural)
- promptedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- promptingPhân từ I (present participle)
- more promptSo sánh hơn (comparative)
- prompterSo sánh hơn (comparative)
- most promptSo sánh nhất (superlative)
- promptestSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- prompt sththúc đẩy cái gìThe discovery of the bomb prompted an increase in security.Việc phát hiện ra quả bom đã thúc đẩy việc tăng cường an ninh.
- prompt sb to do sththúc đẩy ai làm gìHer father's struggles with mental health prompted her to pursue psychology as a career.Những khó khăn về sức khỏe tâm thần của người cha đã thúc đẩy cô theo đuổi sự nghiệp tâm lý học.
- prompt sbnhắc ai nóiShe was too nervous to speak and had to be prompted.Cô ấy quá lo lắng không nói nên lời và phải được nhắc.
- prompt (sb) + speechnhắc (ai) nói tiếp‘And then what happened?’ he prompted.‘Rồi chuyện gì xảy ra tiếp theo?’ anh ấy nhắc.
- prompt (sb)nhắc lời (cho ai)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| command prompt | Dấu nhắc lệnh | |
| prompt action | Hành động kịp thời | |
| prompt reply | Lời hồi đáp nhanh chóng | |
| prompt response | Phản hồi nhanh chóng | |
| prompt someone to do something | Thúc đẩy ai làm gì | |
| prompt bookdanh từ | danh từ | Bản sao có chú thích của tập lệnh được sử dụng bởi lời nhắc |
| video promptdanh từ | danh từ | Khung đóng băng |
| prompt scriptdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với prompt book |
11 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 5
Kỳ hạn gần nhất
- Front: closest or nearest, in futures trading.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhanh chóng
Sẵn lòng
Gợi ý
Họ từ (word family)
cùng gốc promptNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiprompte
- từ tiếng Pháp trung đạiprompt
- từ tiếng Latinhprōmptus“visible, apparent, evident”
Cùng gốc (doublet)pronto
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy rất nhanh chóng tìm được công việc mới.
- .Hãy đến đúng giờ cho cuộc hẹn của bạn.
- , . .Khi định giá các giao dịch dầu thô vật chất, giá thường được đối chiếu theo hợp đồng tương lai của tháng gần nhất. Hợp đồng tương lai của tháng gần nhất là hợp đồng tương lai tiếp theo sẽ đáo hạn.