Dịch

pronto

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặp
/ˈpɾonto/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. sớm, chẳng mấy chốc, nhanh chóngtrạng từA1In or within a short time; before long; quickly.
  2. sẵn sàngtính từB1Ready or prepared for an action or use.
  3. nhanh chóng, mau lẹtính từB2Done without delay; quick or prompt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prontoDạng gốc (base form)
  2. prontísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. prontitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. prontasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. prontosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. prontaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

hasta prontocụm từHẹn gặp lại sớm
tan pronto comoNgay khi
de prontoBỗng nhiên, đột ngột
tan prontotrạng từKhông sớm hơn; càng sớm càng; hầu như không
por lo prontotrạng từHiện tại, trong lúc này
por de prontotrạng từHiện tại, trong lúc này
que se dice prontocụm từNói thì dễ, nói dễ hơn làm
tan pronto como sea posibletrạng từCàng sớm càng tốt

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Sớm
  1. soon

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Bọn tội phạm sẽ ra tù sớm thôi.
  • .Chẳng mấy chốc bạn sẽ bị thuyết phục rằng tôi đúng.
  • .Chẳng mấy chốc tôi sẽ mất đi nguồn protein này.

AI