pronto
A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặp/ˈpɾonto/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- sớm, chẳng mấy chốc, nhanh chóngtrạng từA1In or within a short time; before long; quickly.
- sẵn sàngtính từB1Ready or prepared for an action or use.
- nhanh chóng, mau lẹtính từB2Done without delay; quick or prompt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prontoDạng gốc (base form)
- prontísimoSo sánh nhất (superlative)
- prontitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- prontasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- prontosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- prontaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hasta prontocụm từ | cụm từ | Hẹn gặp lại sớm |
| tan pronto como | Ngay khi | |
| de pronto | Bỗng nhiên, đột ngột | |
| tan prontotrạng từ | trạng từ | Không sớm hơn; càng sớm càng; hầu như không |
| por lo prontotrạng từ | trạng từ | Hiện tại, trong lúc này |
| por de prontotrạng từ | trạng từ | Hiện tại, trong lúc này |
| que se dice prontocụm từ | cụm từ | Nói thì dễ, nói dễ hơn làm |
| tan pronto como sea posibletrạng từ | trạng từ | Càng sớm càng tốt |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Sớm
- soon
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Bọn tội phạm sẽ ra tù sớm thôi.
- .Chẳng mấy chốc bạn sẽ bị thuyết phục rằng tôi đúng.
- .Chẳng mấy chốc tôi sẽ mất đi nguồn protein này.