ahora
A1trạng từ (adverb)liên từ (conjunction)
Hay gặp/aˈoɾa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- bây giờ, lúc này, hiện tạitrạng từA1At the present moment, in contrast to a past or future time.
- ngày nay, hiện nay, thời naytrạng từA2In the present era, referring to current trends or conditions.
- vừa mới, vừa rồi, ban nãytrạng từA2A short time before the moment of speaking.
- lát nữa, chốc nữa, ngaytrạng từA2A short time after the moment of speaking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ahoraDạng gốc (base form)
- ahoritaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a partir de ahora | Kể từ bây giờ | |
| ahora bientrạng từ | trạng từ | Tuy nhiên, thế nhưng |
| ahora mismo | Ngay bây giờ, ngay lập tức | |
| de ahora en adelante | Từ nay trở đi | |
| hasta ahoratrạng từ, cụm từ | trạng từ, cụm từ | Cho đến nay, đến giờ, trước nay |
| por ahora | Hiện tại, trước mắt | |
| ahora queliên từ | liên từ | Bây giờ đó |
| ahora es cuandocụm từ | cụm từ | Chính là lúc này, thời cơ đã đến |
4 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 3
Liên từ (conjunction) 1
Tuy nhiên
- Tuy nhiên, nhưng, mặt kháchowever, on the other hand
Xuất hiện ở từ khác
- rightTiếng Anhtương đương
- actualmentedễ nhầm, đồng nghĩaChỉ khoảnh khắc hiện tại hoặc thời điểm ngay sau đó; actualmente còn có thể chỉ thời đại hoặc tình trạng chung.
- al ratodễ nhầm, trái nghĩacó nghĩa là ngay bây giờ, không giống ‘al rato’
- allátrái nghĩaChỉ thời điểm hiện tại, trái với một thời điểm đã qua.
- entoncestrái nghĩachỉ thời điểm hiện tại
- hoydễ nhầmChỉ thời điểm ngay lúc này (bây giờ), trong khi 'hoy' chỉ toàn bộ ngày hôm nay.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bây giờ không còn nhiều người hút tẩu nữa.
- , .Kể từ giờ, tôi sẽ luôn nói sự thật với bạn.
- ¿ ?Không biết lúc này họ đang nghĩ cái quái gì nhỉ?