Dịch

actualmente

A2trạng từ (adverb)
Hay gặp
/aɡˌtwalˈmente/nguồn

Nghĩa chính

  1. hiện nay, ngày nay, bây giờtrạng từA2At the present time, now, or in the current period or era.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hiện nay

Cụm từ (phrase)

actualmente en vigorHiện đang có hiệu lực
trabajar actualmente en algoHiện đang làm việc tại
residir actualmente en algún lugarChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy hiện đang ở Luân Đôn để công tác.
  • .Đây là bộ phim tệ nhất hiện nay.
  • .Hiện nay GPS được sử dụng trên toàn thế giới.

AI