Nghĩa chính
- Hiện nay, hiện tại, bây giờcụm giới từcurrently, now, at this moment in time, at the present time.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Bây giờ chúng ta không cần thêm đàn ông nữa.
- .Hiện tại, anh ấy đang ở trong bệnh viện.
- , , , ; [...].
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha