即
HSK7-9
Hay gặpHán-Việt: tức
jí
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- tức là, nghĩa là, chính làđộng từnamely; that is to say; i.e.
- ngay, liền, sắptrạng từat once; immediately; promptly
- cho dù, dù, dẫuliên từeven if; even though
Chữ và bộ thủ (character, radical)
即
jítức
Bộ: 卩 · tiết (con dấu, đốt tre)7 nét
promptly, quickly, immediatelyCụm từ (phrase)
6 nghĩa khác
Nghĩa 6
Hiện tại
- Hiện tại, bây giờat present
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Bạn tốt hơn là nên bắt đầu liền đi.
- ,。Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.
- ,。mặc dù anh ấy đã xin lỗi, tôi vẫn tức giận
Xuất hiện ở từ khác
- immediatelyTiếng Anhtương đương
- orTiếng Anhtương đương
- 便đồng nghĩaMang sắc thái trang trọng, học thuật hơn.