Dịch

即

HSK7-9
Hay gặp
Hán-Việt: tức
jí

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. tức là, nghĩa là, chính làđộng từnamely; that is to say; i.e.
  2. ngay, liền, sắptrạng từat once; immediately; promptly
  3. cho dù, dù, dẫuliên từeven if; even though

Chữ và bộ thủ (character, radical)

即
jítức
Bộ: 卩 · tiết (con dấu, đốt tre)7 nét
promptly, quickly, immediately

Cụm từ (phrase)

即使Cho dù, ngay cả khi, dẫu
即便Cho dù, dẫu cho
即将Sắp, sắp sửa
即是Tức là, chính là
立即Ngay, lập tức, tức thì
随即Ngay sau đó
转瞬即逝Thoáng qua, vụt tắt, phù du
一拍即合Hợp nhau ngay nhịp đầu

6 nghĩa khác

Nghĩa 6
Hiện tại
  1. Hiện tại, bây giờat present

Ví dụ

  • 。Bạn tốt hơn là nên bắt đầu liền đi.
  • ,。Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.
  • ,。mặc dù anh ấy đã xin lỗi, tôi vẫn tức giận

AI