即是
Hán-Việt: tức thị
jí shì
Nghĩa chính
- Tức là, chính là
Chữ và bộ thủ (character, radical)
即
jítức
Bộ: 卩 · tiết (con dấu, đốt tre)7 nét
promptly, quickly, immediately是
shìthị
Bộ: 日 · nhật (mặt trời, ngày)9 nét
indeed, yes, right; to be; demonstrative pronoun, this, thatVí dụ
- 。Cuộc sống chính là người thầy tốt nhất.
Xuất hiện ở từ khác
- 即kết hợptức là, chính là