Dịch

即使

HSK5
Hay gặp
Hán-Việt: tức sứ
jí shǐ

Nghĩa chính

  1. cho dù, ngay cả khi, dẫuliên từUsed to introduce a real or hypothetical situation, emphasizing that the main clause is still true or still occurs.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

即
jítức
Bộ: 卩 · tiết (con dấu, đốt tre)7 nét
promptly, quickly, immediately
使
shǐsứ
Bộ: 人 · nhân (người)8 nét
cause, send on a mission, order; envoy, messenger, ambassador

Cụm từ (phrase)

即使是Dù là, kể cả

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh

Ví dụ

  • ,。mặc dù anh ấy đã xin lỗi, tôi vẫn tức giận
  • 。Tôi sẽ đến đó ngay cả trời có mưa.

AI