即使
HSK5
Hay gặpHán-Việt: tức sứ
jí shǐ
Nghĩa chính
- cho dù, ngay cả khi, dẫuliên từUsed to introduce a real or hypothetical situation, emphasizing that the main clause is still true or still occurs.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
即
jítức
Bộ: 卩 · tiết (con dấu, đốt tre)7 nét
promptly, quickly, immediately使
shǐsứ
Bộ: 人 · nhân (người)8 nét
cause, send on a mission, order; envoy, messenger, ambassadorCụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 即使是 | Dù là, kể cả |
Xuất hiện ở từ khác
- ifTiếng Anhtương đương
- aunTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 不管dễ nhầmCó nghĩa “dù… thì” và giả định một tình huống, khác với nghĩa “bất kể” của 不管.
- 即kết hợpngay cả khi, cho dù
- 就是đồng nghĩa, dễ nhầmGiới thiệu trực tiếp một tình huống có điều kiện và nhấn mạnh tính nhượng bộ.
- 尽管dễ nhầm, đồng nghĩaNhấn mạnh một giả định trái ngược, tương đương với ‘even if’, mạnh hơn ‘even though’.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- ,。mặc dù anh ấy đã xin lỗi, tôi vẫn tức giận
- 。Tôi sẽ đến đó ngay cả trời có mưa.