aun
B1trạng từ (adverb)
Hay gặp/aˈun/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- thậm chí, ngay cả, kể cảtrạng từB1used to emphasize an extreme, unusual, or unexpected case; even
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aun cuando | Ngay cả khi | |
| ni aun | Ngay cả... cũng không | |
| aun siendo | Dù là, ngay cả khi là | |
| pero aun así | Nhưng dù vậy | |
| aun teniendo | Ngay cả khi có | |
| aun teniendo razón | Kể cả khi có lý | |
| aun así | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Vẫn
- Vẫn, vẫn còn, chưastill, yet
Xuất hiện ở từ khác
- acasodễ nhầmAun là adverb nghĩa «thậm chí» trong cách dùng hiện đại; nó khác với nghĩa cổ của acaso.
- aúndễ nhầmKhông có dấu trọng âm, mang nghĩa là 'kể cả', 'ngay cả' (ví dụ: 'aun así' - dù vậy, 'aun cuando' - ngay cả khi).
- aun asídễ nhầmDùng để nhấn mạnh, nghĩa là “ngay cả”, không mang nghĩa “dù vậy”.
- aunquedễ nhầm'aun' (không có dấu trọng âm) có nghĩa là 'thậm chí', 'ngay cả', thường đứng trước từ mà nó bổ nghĩa thay vì nối hai mệnh đề.
- inclusodễ nhầm, đồng nghĩaThường đi trước động từ hoặc dạng so sánh và có thể nghĩa “vẫn còn, hơn nữa”; incluso nhấn mạnh “thậm chí, ngay cả”.
- siquierađồng nghĩaMang sắc thái trang trọng hơn.
Họ từ (word family)
cùng gốc aunNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy được đối xử tốt nhưng dù vậy vẫn thấy sợ.
- , .Cô ấy có khuyết điểm, nhưng dù vậy tôi vẫn yêu cô ấy.
- ¿ ?Làm sao mà đến giờ họ vẫn chưa buộc tội anh ta được chứ?