Even
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tiếng Evendanh từ riêngA Tungusic language spoken by the Evens in Siberia and the Russian Far East.
- Người Evendanh từAn ethnic Even: a member of an indigenous people living in Siberia and the Russian Far East.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- EvenDạng gốc (base form)
- EvensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| break evenđộng từ | động từ | Hòa vốn |
| even ifliên từ | liên từ | Cho dù |
| even numberdanh từ | danh từ | Số chẵn |
| even sotrạng từ | trạng từ | Dù vậy |
| even thoughliên từ | liên từ | Dù, mặc dù, dẫu |
| even asliên từ | liên từ | Đồng thời với |
| all eventính từ | tính từ | Từ đồng nghĩa với từ bỏ (“theo điều kiện tiền tệ bình đẳng; không nợ hoặc bị nợ”) |
| not eventrạng từ, thán từ | trạng từ, thán từ | Giới thiệu hoặc cấu thành một sự phủ định hoặc loại trừ mạnh mẽ hơn "không" |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc EvenNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ngaэве́нevén
- từ Evenэвэнəwən
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha