Dịch

even though

liên từ (conjunction)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dù, mặc dù, dẫuliên từAlthough; though; despite or in spite of the fact that.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

1 nghĩa khác

Liên từ (conjunction) 1
Ngay cả khi
  1. Even if.

Ví dụ

  • , .mặc dù anh ấy đã xin lỗi, tôi vẫn tức giận
  • , .Mặc dù xinh đẹp, cô ấy không có tiền.
  • , .Thậm chí dù trời lúc đó đang mưa, cô ấy vẫn đi ra ngoài.

AI