Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dù, mặc dù, dẫuliên từAlthough; though; despite or in spite of the fact that.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
1 nghĩa khác
Liên từ (conjunction) 1
Ngay cả khi
- Even if.
Xuất hiện ở từ khác
- althoughdễ nhầm, đồng nghĩaCũng mang nghĩa nhượng bộ nhưng nhấn mạnh sự tương phản hơn.
- ifđồng nghĩaThường nối với một sự thật có thật, còn even if thường giả định một tình huống.
- thoughkết hợp, đồng nghĩamặc dù, ngay cả khi
- aunqueTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 即Tiếng Trungtương đương
- 虽然Tiếng Trungtương đương
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .mặc dù anh ấy đã xin lỗi, tôi vẫn tức giận
- , .Mặc dù xinh đẹp, cô ấy không có tiền.
- , .Thậm chí dù trời lúc đó đang mưa, cô ấy vẫn đi ra ngoài.