Dịch

虽

雖
HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: tuy
suī

Nghĩa chính

  1. Tuy, mặc dùalthough
  2. Dù, dẫu, tuyeven though

Chữ và bộ thủ (character, radical)

虽
suītuy
Bộ: 虫 · trùng (sâu bọ)9 nét
although, even if

Cụm từ (phrase)

虽然Tuy, mặc dù
虽然说Tuy nói rằng
虽然如此Tuy là vậy, dẫu vậy
虽然可是Mặc dù... nhưng...
虽然但是Tuy... nhưng...

Ví dụ

  • ,。mặc dù anh ấy đã xin lỗi, tôi vẫn tức giận
  • ,。Mặc dù anh ấy nghèo, nhưng anh có một cuộc sống hạnh phúc.
  • ,。Quyển sách đó dày, nhưng nó không đắt lắm.

AI