虽
雖HSK6
Hay gặpHán-Việt: tuy
suī
Nghĩa chính
- Tuy, mặc dùalthough
- Dù, dẫu, tuyeven though
Chữ và bộ thủ (character, radical)
虽
suītuy
Bộ: 虫 · trùng (sâu bọ)9 nét
although, even ifCụm từ (phrase)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ,。mặc dù anh ấy đã xin lỗi, tôi vẫn tức giận
- ,。Mặc dù anh ấy nghèo, nhưng anh có một cuộc sống hạnh phúc.
- ,。Quyển sách đó dày, nhưng nó không đắt lắm.