Dịch

although

A2liên từ (conjunction)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. mặc dù, dù, dẫu rằngliên từA2Used before a fact that contrasts with the main clause but does not make the main clause untrue.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

allthough

  1. từ tiếng Anh trung đạialthagh

Ví dụ

  • , .Cho dù tôi đã tốt nghiệp nhiều năm rồi nhưng tôi không hề quên một giáo viên nào đã dạy tôi.
  • , .Việc đó khó khăn, dẫu không khó như chúng tôi dự tính.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI