Dịch

though

A2trạng từ (adverb)liên từ (conjunction)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. mặc dù, dù, dẫuliên từA2despite the fact that; although
  2. dù vậy, tuy nhiên, nhưng màtrạng từB1không so sánh (not comparable)despite this; however

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

as thoughliên từNhư thể
even thoughliên từDù, mặc dù, dẫu
though butcụm từDùng ở cuối câu để nhấn mạnh
what thoughcụm từDù... đi nữa, dù cho
though I say it who should notcụm từKèm theo lời tuyên bố tự khen ngợi, như một hình thức xin lỗi khiêm tốn
welcome-home-husband-though-never-so-drunkdanh từNgười nội trợ
make as thoughcụm từLàm như thể, hành động như thể
what though the way is longcụm từDù đường có xa đi nữa

2 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Động từ (verb) 1
Thực sự
  1. không so sánh (not comparable)Thực sự, quả thựcUsed to intensify statements or questions; indeed.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Bắc Âu cổ*þóh
  2. từ tiếng Anh trung đạithegh
  3. từ tiếng Anh cổþēah“though, although, even if, that, however, nevertheless, yet, still; whether”

Ví dụ

  • . , .Tôi không được trả lương để làm đống giấy tờ này cho bạn. Dù vậy, tôi sẽ làm lần này thôi.
  • ", ." — " , ?""Trời đất, ở đây nóng thật." — "Nóng thật đấy chứ?"
  • , .Dù có rủi ro nhưng cũng đáng để nắm bắt cơ hội.

AI