Nghĩa chính
- Tuy nhiêntrạng từkhông so sánh (not comparable)Nevertheless.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .đó là bằng chứng cho Freire rằng đảng vẫn có chỗ cho các Cộng hòa thủy chung, dù sao.
- .Anh ấy vẫn đúng.
- , .Dù sao, nó đúng.
Xuất hiện ở từ khác
- sin embargoTiếng Tây Ban Nhatương đương