Dịch

nonetheless

B1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Tuy nhiêntrạng từkhông so sánh (not comparable)Nevertheless.

Nguồn gốc (etymology)

nonetheless

  1. từ tiếng Anh trung đạinatheles
  2. từ tiếng Anh cổnān þȳ lǣs

Ví dụ

  • .đó là bằng chứng cho Freire rằng đảng vẫn có chỗ cho các Cộng hòa thủy chung, dù sao.
  • .Anh ấy vẫn đúng.
  • , .Dù sao, nó đúng.

AI