Dịch

less

A2trạng từ (adverb)từ hạn định (determiner)giới từ (preposition)danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)liên từ (conjunction)
Hay gặp
UK/lɛs/nguồnUS/lɛs/nguồn

Dạng gốc:littleNhỏ, bé, nhỏ bé

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. ít hơn, kém hơn, bớttrạng từA2To a smaller extent or degree; used to form comparatives.
  2. ít hơntừ hạn địnhA2A smaller amount of an uncountable noun.
  3. trừ, trừ đigiới từB2Minus; subtracted by a specified amount.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • less sthít gì hơnless butter/time/importanceít bơ/thời gian/tầm quan trọng hơn
  • less to doít việc phải làm hơnWe have less to worry about now.Giờ chúng ta có ít việc phải lo lắng hơn.
  • less of sthít gì điThey say we should exercise and eat less of some kinds of fat.Họ nói chúng ta nên tập thể dục và ăn ít một số loại chất béo đi.
  • less than…ít hơn…We'll be there in less than no time.Chúng tôi sẽ đến đó trong chốc lát.
  • less of sth than…ít là vấn đề gì hơn…It is less of a problem than I'd expected.Nó ít là một vấn đề hơn tôi tưởng.

Cụm từ (phrase)

less and lesstừ hạn địnhNgày càng ít
more or lesstrạng từXấp xỉ, ít nhiều
much lessliên từHuống chi, huống hồ
no less thanKhông dưới, đến tận
still lessLại càng không
less taxTrừ thuế
less thandanh từ, tính từKý tự <, dùng để biểu thị số tiền hoặc số này nhỏ hơn số khác
less timeÍt thời gian hơn

6 nghĩa khác

Từ hạn định (determiner) 1
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Liên từ (conjunction) 1
Ít hơn
  1. Fewer; a smaller number of.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ít hơn
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

trạng từ, từ hạn định, giới từ, động từ, tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiles
  2. từ tiếng Anh cổlǣs“smaller, less”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*laisiz
liên từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilesse
  2. từ tiếng Anh cổlǣs

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • .Mỗi lần gặp hắn, tôi lại càng bớt thích hắn hơn.
  • .Thiết bị này ít hữu ích hơn tôi kỳ vọng.
  • .Ai cũng ít nhiều có chút quan tâm đến nghệ thuật.

AI