Dịch

smaller

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặp
UK/ˈsmɔː.lə/US/ˈsmɔ.lɚ/nguồn

Dạng gốc:smallNhỏ, bé

Nghĩa chính

  1. nhỏ hơn, bé hơntính từA1comparative of small; more small
  2. nhỏ hơntrạng từA1comparative adverb form of small

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhỏ hơn

Cụm từ (phrase)

much smallerNhỏ hơn nhiều
slightly smallerNhỏ hơn một chút
smaller and smallerCàng ngày càng nhỏ
substantially smallerNhỏ hơn đáng kể
is there a smaller sizecụm từCho biết người nói cần kích thước nhỏ hơn (quần áo hoặc giày dép)
smaller European elm bark beetledanh từBọ cánh cứng Scolytus multistriatus
small lChữ l in thường
small addanh từQuảng cáo ngắn gọn, đơn giản trên một tờ báo hoặc tạp chí, thường được thu thập thành một phần

Ví dụ

  • ?Bạn có cái nào nhỏ hơn cái đó không?
  • .Chân tôi nhỏ hơn chân bạn.

AI