Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Nhỏ, bé, chậttính từsuperlative form of small: most small
- Nhỏ nhấttrạng từsuperlative form of small: most small
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| smallest amount | Lượng nhỏ nhất | |
| smallest detail | Chi tiết nhỏ nhất | |
| world's smallest violindanh từ | danh từ | Cây vĩ cầm nổi tiếng chơi bản nhạc bi thảm cho những người đau khổ; được sử dụng trong những phản ứng bác bỏ đối với những lời phàn nàn về sự khốn khổ |
| smallest roomdanh từ | danh từ | Nhà vệ sinh: phòng dành cho việc đi tiểu và đại tiện |
| smallest common multipledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với least common multiple |
| smallest room in the housedanh từ | danh từ | Phòng tắm; căn phòng có nhà vệ sinh |
| small l | Chữ l in thường | |
| small addanh từ | danh từ | Quảng cáo ngắn gọn, đơn giản trên một tờ báo hoặc tạp chí, thường được thu thập thành một phần |
Ví dụ
- .Cái máy ảnh đó là cái nhỏ nhất.
- .Đây là đứa con nhỏ nhất của anh ấy.
- ?Hành tinh nào là nhỏ nhất?