Dịch

mínimo

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈminimo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. tối thiểutính từA2minimal, very small
  2. nhỏ nhấttính từB1smallest
  3. ít nhấttính từB1at least, the slightest
  4. mức tối thiểudanh từB1the lowest amount or level

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mínimoDạng gốc (base form)
  2. mínimasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. mínimosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. mínimaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

lo más mínimo(không) một chút nào, không một chút nào
ingreso mínimoThu nhập tối thiểu
charrán mínimoÍt nhạn biển nhất
avetoro mínimoÍt cay đắng nhất
mochuelo mínimoCú lùn Đông Brazil (Glaucidium minutissimum)
diámetro mínimoĐường kính tối thiểu
al mínimoChưa có nghĩa
como mínimoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chuối
  1. banana

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • "¿ ?" " "."Bạn có phiền nếu tôi hút thuốc không?" "Không hề phiền chút nào".
  • .Độ lệch là rất nhỏ nhưng không phải là không đáng kể.
  • .Tình hình không hề thay đổi một chút nào.

AI