mínimo
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈminimo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- tối thiểutính từA2minimal, very small
- nhỏ nhấttính từB1smallest
- ít nhấttính từB1at least, the slightest
- mức tối thiểudanh từB1the lowest amount or level
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lo más mínimo | (không) một chút nào, không một chút nào | |
| ingreso mínimo | Thu nhập tối thiểu | |
| charrán mínimo | Ít nhạn biển nhất | |
| avetoro mínimo | Ít cay đắng nhất | |
| mochuelo mínimo | Cú lùn Đông Brazil (Glaucidium minutissimum) | |
| diámetro mínimo | Đường kính tối thiểu | |
| al mínimo | Chưa có nghĩa | |
| como mínimo | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chuối
- banana
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- "¿ ?" " "."Bạn có phiền nếu tôi hút thuốc không?" "Không hề phiền chút nào".
- .Độ lệch là rất nhỏ nhưng không phải là không đáng kể.
- .Tình hình không hề thay đổi một chút nào.