Dịch

low

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈləʊ/US/ˈloʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 41 nghĩa
  1. thấptính từA2not measuring much from the bottom to the top; close to the ground
  2. thấp, íttính từA2below the usual or average amount, level, or value
  3. nhỏ, khẽtính từA2quiet and not loud
  4. trầmtính từB1having a deep sound or pitch

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lowNguyên thể (infinitive)
  2. lowsSố nhiều (plural)
  3. lowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lowingPhân từ I (present participle)
  5. lowerSo sánh hơn (comparative)
  6. lowestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in the low 20s, 30s, etc.ở mức hơn 20, 30, v.v. thấptemperatures in the low 20snhiệt độ ở mức hơn 20 độ thấp
  • low in sthnghèo cái gì, ít cái gìThis yogurt is very low in fat.Loại sữa chua này rất ít chất béo.
  • low on sthhết cái gì, cạn cái gìThey were low on fuel.Họ cạn nhiên liệu.
  • at a lowở mức thấpThe yen is at an all-time low against the dollar.Đồng yên đang ở mức thấp kỷ lục so với đồng đô-la.
  • to a lowxuống mức thấpto sink/plunge/plummet to a new lowrơi xuống một mức thấp mới

41 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 19
Danh từ (noun) 10
Trạng từ (adverb) 7
Động từ (verb) 5
U sầu
  1. U sầu, buồn bã, ủ rũDepressed in mood, dejected, sad.

Ví dụ

  • .Đối với người nước ngoài thì ở Nhật trần nhà khá thấp.
  • .Các luật thuế mới sẽ có lợi cho những người có thu nhập thấp.
  • .Họ nói bằng giọng nhỏ để tôi không nghe thấy những gì họ đang bàn tán.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ, trạng từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilah
  2. từ tiếng Bắc Âu cổlágr“low”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*lēgaz“low; flat”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilough
  2. từ tiếng Anh cổhlōh
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilowen“to low”
  2. từ tiếng Anh cổhlōwan“to low; to bellow; to roar”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hlōaną“to call; shout”

AI