Dịch

nether

C1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/nɛð.ə/US/nɛð.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Thấp hơn, phía dướitính từLower; under.
  2. Dưới lòng đất, âm phủtính từLying beneath, or conceived as lying beneath, the Earth’s surface.
  3. Xuống, đi xuốngtrạng từDown; downward.
  4. Sự cố vỉa than, vết nứt vỉadanh từA trouble; a fault or dislocation in a seam of coal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. netherDạng gốc (base form)
  2. nethersSố nhiều (plural)
  3. nethermore (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  4. more netherSo sánh hơn (comparative)
  5. nethermost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  6. most netherSo sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

nether-tiền tốThấp, thấp hơn, bên dưới, dưới
Nether Exedanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở quận East Devon, Devon, Anh
nether-shirtdanh từChiếc áo lót
nether cheekdanh từCái mông
Nether-Saxondanh từ riêng, tính từĐồng nghĩa với Low German
Nether Wallopdanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Test Valley, Hampshire, Anh (OS lưới ref SU3036)
Nether Kelletdanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Thành phố Lancaster, Lancashire, Anh (OS lưới ref SD5068)
Nether Padleydanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Grindleford, quận Derbyshire Dales, Derbyshire, Anh (OS lưới ref SK2478)

7 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Thấp
  1. Thấp, ở mức thấpLow; low down.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thấp hơn
Dưới lòng đất
Thấp

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ, danh từ riêng
  1. từ tiếng Anh trung đạinether
  2. từ tiếng Anh cổniþera“lower, under, lowest”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*niþer
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạinitheren
  2. từ tiếng Anh cổniþerian“to depress, abase, bring low, humiliate, oppress, accuse, condemn”

Ví dụ

  • child’s .Môi dưới của đứa trẻ thất vọng run rẩy.
  • các vùng bên dưới
  • ?Bạn cần gì để xây cổng nether?

AI