Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Thấp hơn, phía dướitính từLower; under.
- Dưới lòng đất, âm phủtính từLying beneath, or conceived as lying beneath, the Earth’s surface.
- Xuống, đi xuốngtrạng từDown; downward.
- Sự cố vỉa than, vết nứt vỉadanh từA trouble; a fault or dislocation in a seam of coal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- netherDạng gốc (base form)
- nethersSố nhiều (plural)
- nethermore (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- more netherSo sánh hơn (comparative)
- nethermost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
- most netherSo sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nether-tiền tố | tiền tố | Thấp, thấp hơn, bên dưới, dưới |
| Nether Exedanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận East Devon, Devon, Anh |
| nether-shirtdanh từ | danh từ | Chiếc áo lót |
| nether cheekdanh từ | danh từ | Cái mông |
| Nether-Saxondanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Đồng nghĩa với Low German |
| Nether Wallopdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Test Valley, Hampshire, Anh (OS lưới ref SU3036) |
| Nether Kelletdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Thành phố Lancaster, Lancashire, Anh (OS lưới ref SD5068) |
| Nether Padleydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Grindleford, quận Derbyshire Dales, Derbyshire, Anh (OS lưới ref SK2478) |
7 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Thấp
- Thấp, ở mức thấpLow; low down.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc nether- netherlandsMôngdanh từC2
- netherworldNơi mà linh hồn của một người đi xuống sau khi chết, được coi là bên dưới bề mặt trái đấtdanh từ
- netherdomĐiều kiện, lĩnh vực hoặc phạm vi của sự vật bên dưới; một vương quốc hoặc miền thấp hơn; vùng Hà Lan; thế giới địa ngục; Địa ngụcdanh từ
- netheriteThỏi Minecraft được tìm thấy ở chiều không gian Netherdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
tính từ, trạng từ, danh từ riêng
- từ tiếng Anh trung đạinether
- từ tiếng Anh cổniþera“lower, under, lowest”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*niþer
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạinitheren
- từ tiếng Anh cổniþerian“to depress, abase, bring low, humiliate, oppress, accuse, condemn”
Ví dụ
- child’s .Môi dưới của đứa trẻ thất vọng run rẩy.
- các vùng bên dưới
- ?Bạn cần gì để xây cổng nether?