Dịch

nether-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Thấp, thấp hơn, bên dưới, dướitiền tốlow, lower, below, under, beneath.
  2. Sự thấp kém hoặc cơ bảntiền tốinferiority or baseness.

Cụm từ (phrase)

nether-shirtdanh từChiếc áo lót

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinither-
  2. từ tiếng Anh cổniþer-

AI