woeful
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đầy khốn khổ, buồn đautính từFull of woe; sorrowful; distressed with grief or calamity.
- Gây tai họa, đau khổtính từBringing calamity, distress, or affliction.
- Đáng tiếc, đáng tráchtính từLamentable, deplorable.
- Tầm thường, nghèo nàntính từWretched; paltry; poor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- woefulDạng gốc (base form)
- woefullerSo sánh hơn (comparative)
- woefullestSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc woefulVí dụ
- / !Bao nhiêu góa phụ khốn khổ phải cúi đầu chịu nhục nhã đau buồn
- một sự kiện gây tai họa
- : .Ngươi thấy đấy, không phải tất cả chúng ta đều bất hạnh: sân khấu rộng lớn này trình diễn nhiều vở kịch đau thương hơn cảnh ta đang diễn
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwoful