Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đáng trách, đáng khiển tráchtính từBlameworthy, censurable, guilty.
- Kẻ đáng trách, kẻ đồi bạidanh từA reprehensible person; a villain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reprehensibleDạng gốc (base form)
- reprehensiblesSố nhiều (plural)
- more reprehensibleSo sánh hơn (comparative)
- most reprehensibleSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc reprehensible1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đáng khiển trách
- Deserving of reprehension.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Tại cuộc điều tra cái chết, hành vi của người bảo vệ Austin được mô tả là đáng trách.
- .Cười không có lý do là điều đáng trách.
- .Hành vi đó tỏ ra vô cùng đáng trách.