Dịch

reprehensible

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌɹɛpɹɪˈhɛnsɪb(ə)l/US/ˌɹɛpɹəˈhɛnsəb(ə)l/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đáng trách, đáng khiển tráchtính từBlameworthy, censurable, guilty.
  2. Kẻ đáng trách, kẻ đồi bạidanh từA reprehensible person; a villain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reprehensibleDạng gốc (base form)
  2. reprehensiblesSố nhiều (plural)
  3. more reprehensibleSo sánh hơn (comparative)
  4. most reprehensibleSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đáng khiển trách
  1. Deserving of reprehension.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

reprehend-ible

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnreprehensibilis
  2. từ tiếng Latinhreprehendo

Ví dụ

  • , .Tại cuộc điều tra cái chết, hành vi của người bảo vệ Austin được mô tả là đáng trách.
  • .Cười không có lý do là điều đáng trách.
  • .Hành vi đó tỏ ra vô cùng đáng trách.

AI